Tham khảo bài viết khác : Đề thi & Kinh nghiệm ôn thi chuyển giai đoạn năm 3 (Kỹ năng 随時3級 - Zuiji 3 Kyu) cho TTS Giai đoạn 2
Chương trình Thực tập sinh kỹ năng (技能実習) ở Nhật Bản chia làm nhiều giai đoạn:
-
Giai đoạn 1 (năm thứ 1 – 技能実習1号 / Technical Intern Training No.1)
-
Người lao động (thực tập sinh) mới sang Nhật sẽ được đào tạo cơ bản về nghề.
-
Đây được coi là giai đoạn học việc – làm quen với công việc.
-
-
Chuyển sang giai đoạn 2 (năm thứ 2 và 3 – 技能実習2号 / Technical Intern Training No.2)
-
Muốn được tiếp tục ở lại và bước vào năm thứ 2, thực tập sinh bắt buộc phải thi kỳ thi chuyển giai đoạn (技能検定・基礎級).
-
Đây là kỳ thi do JAVADA hoặc các tổ chức được ủy quyền tổ chức.
-
Nội dung thi: vừa có phần lý thuyết, vừa có phần thực hành theo đúng ngành nghề.
-
Nếu đậu, thực tập sinh được công nhận là có trình độ kỹ năng cơ bản, đủ điều kiện để tiếp tục thực tập thêm 2 năm. Chứng chỉ này cũng là cơ sở quan trọng để sau này bạn có cơ hội chuyển sang visa Kỹ năng Đặc định (Tokutei Ginou)
-
Nếu trượt, sẽ không được phép gia hạn tư cách lưu trú để sang giai đoạn 2, đồng nghĩa với việc phải kết thúc hợp đồng và về nước.
-
-
Giai đoạn 3 (năm thứ 4 và 5 – 技能実習3号 / Technical Intern Training No.3)
- Sau khi hoàn thành giai đoạn 2, thực tập sinh lại phải vượt qua kỳ thi kỹ năng 3級 để được ở lại thêm 2 năm nữa.
Như vậy, để có thể tiếp tục sang giai đoạn 2 (từ năm thứ 2 trở đi), người lao động bắt buộc phải vượt qua kỳ thi chuyển giai đoạn" có nghĩa là:
-
Kỳ thi chuyển giai đoạn = “cửa ải bắt buộc” để đi tiếp.
-
Nếu không có chứng chỉ này, visa thực tập sinh sẽ không được gia hạn, và chương trình thực tập coi như kết thúc ngay sau năm thứ nhất.
Kỳ thi này được gọi là kỳ thi Kỹ năng cơ bản (基礎級試験), do JAVADA – Hiệp hội phát triển nhân lực quốc tế Nhật Bản tổ chức và quản lý.
Mục đích của kỳ thi
-
Đánh giá mức độ nắm vững kiến thức và kỹ năng cơ bản trong công việc mà thực tập sinh đang thực hiện.
-
Xác nhận thực tập sinh có đủ khả năng để tiếp tục giai đoạn tiếp theo của chương trình.
-
Kỳ thi bao gồm lý thuyết (trắc nghiệm) và thực hành (tay nghề).
Nguồn đề thi chính thức
Các đề thi kỳ thi chuyển giai đoạn (基礎級) được công bố công khai trên trang web của Hiệp hội phát triển nhân lực quốc tế Nhật Bản (JAVADA - Japan Vocational Ability Development Association**)**:
https://www.kentei.javada.or.jp/
Trên website này, thí sinh có thể xem trực tiếp đề thi chính thức bằng tiếng Nhật. Tuy nhiên:
-
Nội dung chỉ hỗ trợ xem trực tuyến, không cho phép tải xuống.
-
Một số đề thi có thể được chỉnh sửa một phần do lý do kỹ thuật.
-
Nội dung được bảo hộ bản quyền và chỉ dành cho người truy cập từ Nhật Bản.
-
Rào cản ngôn ngữ: Toàn bộ nội dung đề thi là tiếng Nhật chuyên ngành, gây khó khăn lớn cho việc tự học và ôn tập.
Bản dịch độc quyền trên Sorae.vn
Hiểu rõ những thách thức này, Sorae.vn đã dày công biên dịch và hệ thống hóa toàn bộ các đề thi chính thức (bao gồm cả đáp án) sang tiếng Việt. Đây là nguồn tài liệu ôn luyện quý giá và hiếm có mà bạn khó tìm được ở bất kỳ đâu khác:
-
Tài liệu Phi lợi nhuận: Chúng tôi đính kèm bản dịch tiếng Việt với mục đích tham khảo và hỗ trợ học tập tối đa cho cộng đồng thực tập sinh.
-
Giá trị cộng đồng: Mục tiêu của chúng tôi là giúp bạn vượt qua “cửa ải” chuyển giai đoạn một cách dễ dàng nhất, đảm bảo visa thực tập sinh được gia hạn an toàn.
-
Nếu thấy hữu ích, hãy Like, chia sẻ và giới thiệu Sorae.VN để nhiều bạn khác cũng được giúp đỡ.
-
Tham gia diễn đàn: Sorae.VN để nhận thêm tài liệu và kinh nghiệm thực tế từ cộng đồng.
LƯU Ý QUAN TRỌNG: SỬ DỤNG BỘ ĐỀ CÔNG KHAI HIỆU QUẢ
Bộ đề công khai là một tài liệu tham khảo vô cùng quan trọng, giúp các bạn:
-
Làm quen với cấu trúc, dạng câu hỏi của đề thi thật.
-
Xác định được các chủ đề kiến thức trọng tâm cần ôn tập.
Tuy nhiên, các bạn cần hiểu rõ:
-
Đề thi chính thức sẽ có nhiều câu hỏi khác nhau, được xáo trộn và biến thể từ ngân hàng đề.
-
Tỷ lệ trùng lặp hoàn toàn là rất thấp, và gần như không thể xảy ra. Cùng lắm, kiến thức trong đề công khai chỉ có thể bao phủ khoảng 50% đề thi thật.
Chiến lược ôn thi thông minh:
-
KHÔNG nên học tủ, học vẹt dựa hoàn toàn vào một bộ đề.
-
Hãy sử dụng bộ đề này như một “KIM CHỈ NAM” để định hướng việc ôn tập.
-
Cần ôn tập toàn diện tất cả các kiến thức đã được học trong chương trình đào tạo. Kiến thức nền tảng vững vàng mới là chìa khóa giúp các em tự tin đối mặt với mọi dạng đề.
Danh mục ngành nghề thi chuyển giai đoạn (基礎級)
Dưới đây là 87 ngành nghề được quy định trong kỳ thi chuyển giai đoạn:
Ngành Khoan – Đúc – Rèn – Gia công cơ khí
- 【K01】さく井(パーカッション式さく井工事作業)
→ Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu đập – Percussion)
Đề thi Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu đập – Percussion) 1 -
Bản dịch
- 【K02】さく井(ロータリー式さく井工事作業)
→ Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu xoay – Rotary)
Đề thi Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu xoay – Rotary) 1 -
Bản dịch
- 【K03】鋳造(鋳鉄鋳物鋳造作業)
→ Đúc kim loại (Đúc gang)
Đề thi Đúc kim loại (Đúc gang) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Đúc kim loại (Đúc gang) 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Đúc kim loại (Đúc gang) 3 -
Bản dịch 3
- 【K04】鋳造(非鉄金属鋳物鋳造作業)
→ Đúc kim loại (Đúc kim loại màu – Non-ferrous)
Đề thi Đúc kim loại (Đúc kim loại màu – Non-ferrous) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Đúc kim loại (Đúc kim loại màu – Non-ferrous) 2 -
Bản dịch 2
- 【K05】鍛造(ハンマ型鍛造作業)
→ Rèn (Rèn bằng búa)
Đề thi Rèn (Rèn bằng búa) 1 -
Bản dịch 1
- 【K06】鍛造(プレス型鍛造作業)
→ Rèn (Rèn bằng máy ép)
Đề thi Rèn (Rèn bằng máy ép) 1 -
Bản dịch 1
- 【K07】機械加工(普通旋盤作業)
→ Gia công cơ khí (Tiện thường)
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện thường) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện thường) 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện thường) 3 -
Bản dịch 3
Đề thi Rèn 1 - Bản dịch 1
- 【K08】機械加工(数値制御旋盤作業)
→ Gia công cơ khí (Tiện CNC)
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện CNC) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện CNC) 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Gia công cơ khí (Tiện CNC) 3 -
Bản dịch 3
- 【K09】機械加工(フライス盤作業)
→ Gia công cơ khí (Phay)
Đề thi Gia công cơ khí (Phay) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Gia công cơ khí (Phay) 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Gia công cơ khí (Phay) 3 -
Bản dịch 3
- 【K11】機械加工(マシニングセンタ作業)
→ Gia công cơ khí (Trung tâm gia công – Machining Center)
Đề thi Gia công cơ khí (Trung tâm gia công – Machining Center) 1 -
Bản dịch 1
- 【K12】金属プレス加工(金属プレス作業)
→ Gia công dập kim loại (Metal Press)
Đề thi Gia công dập kim loại (Metal Press) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Gia công dập kim loại (Metal Press) 2
Đề thi Gia công dập kim loại (Metal Press) 3
- 【K13】鉄工(構造物鉄工作業)
→ Gia công kết cấu thép
Đề thi Gia công kết cấu thép 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Gia công kết cấu thép 2
Đề thi Gia công kết cấu thép 3
Ngành Xây dựng – Kim loại – Trang trí nội thất
- 【K14】建築板金(内外装板金作業)
→ Tôn – Thép xây dựng (Lợp kim loại trong/ngoài nhà)
Đề thi Tôn – Thép xây dựng (Lợp kim loại trong/ngoài nhà) 1-
Bản dịch Đề 1
- 【K15】建築板金(ダクト板金作業)
→ Tôn – Thép xây dựng (Ống gió kim loại)
Đề thi Tôn – Thép xây dựng (Ống gió kim loại) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K16】工場板金(機械板金作業)
→ Gia công tôn công nghiệp (Sheet Metal)
Đề thi Gia công tôn công nghiệp (Sheet Metal) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Gia công tôn công nghiệp (Sheet Metal) 2
Đề thi Gia công tôn công nghiệp (Sheet Metal) 3
- 【K17】めっき(電気めっき作業)
→ Mạ điện (Electroplating)
Đề thi Mạ điện (Electroplating) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K18】めっき(溶融亜鉛めっき作業)
→ Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing)
Đề thi Mạ kẽm nhúng nóng (Hot-dip galvanizing) 1 -
Bản dịch 1
- 【K19】アルミニウム陽極酸化処理(陽極酸化処理作業)
→ Xử lý anot hóa nhôm (Anodizing)
Đề thi Xử lý anot hóa nhôm (Anodizing) 1 -
Bản dịch 1
Ngành Hoàn thiện – Kiểm tra – Đúc áp lực
- 【K20】仕上げ(治工具仕上げ作業)
→ Hoàn thiện (Gia công dụng cụ gá – Jig & Tool Fitting)
Đề thi Hoàn thiện (Gia công dụng cụ gá – Jig & Tool Fitting) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K21】仕上げ(金型仕上げ作業)
→ Hoàn thiện (Gia công khuôn – Mold Fitting)
Đề thi Hoàn thiện (Gia công khuôn – Mold Fitting) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K22】仕上げ(機械組立仕上げ作業)
→ Hoàn thiện (Lắp ráp máy móc)
Đề thi Hoàn thiện (Lắp ráp máy móc) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K23】機械検査(機械検査作業)
→ Kiểm tra máy móc (Mechanical Inspection)
Đề thi Kiểm tra máy móc (Mechanical Inspection) 1-
Bản dịch Đề 1
- 【K24】ダイカスト(ホットチャンバダイカスト作業)
→ Đúc áp lực (Hot Chamber Die Casting)
Đề thi Đúc áp lực (Hot Chamber Die Casting) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K25】ダイカスト(コールドチャンバダイカスト作業)
→ Đúc áp lực (Cold Chamber Die Casting)
Đề thi Đúc áp lực (Cold Chamber Die Casting) 1 -
Bản dịch Đề 1
Ngành Điện – Điện tử
- 【K26】電子機器組立て(電子機器組立て作業)
→ Lắp ráp thiết bị điện tử
Đề thi Lắp ráp thiết bị điện tử 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Lắp ráp thiết bị điện tử 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Lắp ráp thiết bị điện tử 3 -
Bản dịch 3
- 【K27】電気機器組立て(回転電機組立て作業)
→ Lắp ráp thiết bị điện (Máy điện quay)
Đề thi Lắp ráp thiết bị điện (Máy điện quay) 1 -
Bản dịch 1
- 【K28】電気機器組立て(変圧器組立て作業)
→ Lắp ráp thiết bị điện (Máy biến áp)
Đề thi Lắp ráp thiết bị điện (Máy biến áp) 1 -
Bản dịch 1
- 【K29】電気機器組立て(配電盤・制御盤組立て作業)
→ Lắp ráp tủ điện – bảng điều khiển
Đề thi Lắp ráp tủ điện – bảng điều khiển 1-
Bản dịch 1
- 【K30】電気機器組立て(開閉制御器具組立て作業)
→ Lắp ráp khí cụ đóng ngắt – điều khiển
Đề thi Lắp ráp khí cụ đóng ngắt – điều khiển 1 -
Bản dịch 1
- 【K31】電気機器組立て(回転電機巻線製作作業)
→ Quấn dây máy điện quay
Đề thi Quấn dây máy điện quay 1 -
Bản dịch 1
- 【K32】プリント配線板製造(プリント配線板設計作業)
→ Sản xuất mạch in (Thiết kế PCB)
Đề thi Sản xuất mạch in (Thiết kế PCB) 1 -
Bản dịch 1
- 【K33】プリント配線板製造(プリント配線板製造作業)
→ Sản xuất mạch in (Chế tạo PCB)
Đề thi Sản xuất mạch in (Chế tạo PCB) 1 -
Bản dịch 1
- 【K34】冷凍空気調和機器施工(冷凍空気調和機器施工作業)
→ Thi công thiết bị lạnh & điều hòa không khí
Đề thi Thi công thiết bị lạnh & điều hòa không khí 1 -
Bản dịch 1
Ngành Dệt may – May mặc – Nội thất
- 【K35】染色(糸浸染作業)
→ Nhuộm (Nhuộm sợi)
Đề thi Nhuộm (Nhuộm sợi) 1 -
Bản dịch 1
- 【K36】染色(織物・ニット浸染作業)
→ Nhuộm (Nhuộm vải – len dệt kim)
Đề thi Nhuộm (Nhuộm vải – len dệt kim) 1 -
Bản dịch 1
- 【K37】ニット製品製造(丸編みニット製造作業)
→ Sản xuất sản phẩm dệt kim (Đan tròn)
Đề thi Sản xuất sản phẩm dệt kim (Đan tròn) 1-
Bản dịch 1
- 【K38】ニット製品製造(靴下製造作業)
→ Sản xuất tất – vớ (Knitting – Socks)
Đề thi Sản xuất tất – vớ (Knitting – Socks) 1 -
Bản dịch
- 【K39】婦人子供服製造(婦人子供既製服縫製作業)
→ Sản xuất Quần áo Phụ nữ và Trẻ em (Nghiệp vụ May quần áo may sẵn cho Phụ nữ và Trẻ em)
Đề thi Sản xuất Quần áo Phụ nữ và Trẻ em 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Sản xuất Quần áo Phụ nữ và Trẻ em 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Sản xuất Quần áo Phụ nữ và Trẻ em 3 -
Bản dịch 3
- 【K40】紳士服製造(紳士既製服製造作業)
→ Sản xuất may mặc (Quần áo nam)
Đề thi Sản xuất may mặc (Quần áo nam) 1-
Bản dịch ĐỀ 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Sản xuất may mặc (Quần áo nam) 2
Đề thi Sản xuất may mặc (Quần áo nam) 3
- 【K41】寝具製作(寝具製作作業)
→ Sản xuất chăn ga gối đệm
Đề thi Sản xuất chăn ga gối đệm 1 -
Bản dịch 1
- 【K42】帆布製品製造(帆布製品製造作業)
→ Sản xuất sản phẩm vải bạt (Canvas)
Đề thi Sản xuất sản phẩm vải bạt (Canvas) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Sản xuất sản phẩm vải bạt (Canvas) 2
Đề thi Sản xuất sản phẩm vải bạt (Canvas) 3
- 【K43】布はく縫製(ワイシャツ製造作業)
→ May mặc (Áo sơ mi nam)
Đề thi May mặc (Áo sơ mi nam) 1 -
Bản dịch 1
- 【K44】家具製作(家具手加工作業)
→ Sản xuất đồ gỗ nội thất (Gia công thủ công)
Đề thi Sản xuất đồ gỗ nội thất (Gia công thủ công) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Sản xuất đồ gỗ nội thất (Gia công thủ công) 2
Đề thi Sản xuất đồ gỗ nội thất (Gia công thủ công) 3
- 【K45】建具製作(木製建具手加工作業)
→ Sản xuất cửa gỗ – vách ngăn
Đề thi Sản xuất cửa gỗ – vách ngăn 1 -
Bản dịch 1
Ngành Bao bì – In ấn – Nhựa – Vật liệu
- 【K46】紙器・段ボール箱製造(印刷箱打抜き作業)
→ Sản xuất hộp giấy – thùng carton (Bế hộp in)
Đề thi Sản xuất hộp giấy – thùng carton (Bế hộp in) 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K47】紙器・段ボール箱製造(印刷箱製箱作業)
→ Sản xuất hộp giấy – thùng carton (Gấp hộp in)
Đề thi Sản xuất hộp giấy – thùng carton (Gấp hộp in) 1-
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K48】紙器・段ボール箱製造(貼箱製造作業)
→ Sản xuất hộp giấy dán (Luxury Box)
Đề thi Sản xuất hộp giấy dán (Luxury Box) 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K49】紙器・段ボール箱製造(段ボール箱製造作業)
→ Sản xuất thùng carton
Đề thi Sản xuất thùng carton 1-
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K50】印刷(オフセット印刷作業)
→ In offset
Đề thi In offset 1 -
Bản dịch 1
- 【K51】製本(製本作業)
→ Đóng sách (Bookbinding)
Đề thi Đóng sách 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Đóng sách 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Đóng sách 3 -
Bản dịch 3
- 【K52】プラスチック成形(圧縮成形作業)
→ Gia công nhựa (Ép nén)
Đề thi Gia công nhựa (Ép nén) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Gia công nhựa (Ép nén) 2
Đề thi Gia công nhựa (Ép nén) 3
- 【K53】プラスチック成形(射出成形作業)
→ Gia công nhựa (Ép phun – Injection)
Đề thi Gia công nhựa (Ép phun – Injection) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Gia công nhựa (Ép phun – Injection) 2
Đề thi Gia công nhựa (Ép phun – Injection) 3
- 【K54】プラスチック成形(インフレーション成形作業)
→ Gia công nhựa (Thổi màng – Inflation)
Đề thi Gia công nhựa (Thổi màng – Inflation) 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K55】プラスチック成形(ブロー成形作業)
→ Gia công nhựa (Thổi chai – Blow Molding)
Đề thi Gia công nhựa (Thổi chai – Blow Molding) 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K56】強化プラスチック成形(手積み積層成形作業)
→ Gia công nhựa FRP (Đắp tay – Hand Lay-up)
Đề thi Gia công nhựa FRP (Đắp tay – Hand Lay-up) 1 -
Bản dịch 1
Ngành Vật liệu xây dựng – Chế biến đá
- 【K57】石材施工(石材加工作業)
→ Gia công đá xây dựng
Đề thi Gia công đá xây dựng 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K58】石材施工(石張り作業)
→ Ốp lát đá
Đề thi Ốp lát đá 1 -
Bản dịch Đề 1
Ngành Chế biến thực phẩm
- 【K59】パン製造(パン製造作業)
→ Sản xuất bánh mì
Đề thi Sản xuất bánh mì 1 -
Bản dịch 1
- 【K60】ハム・ソーセージ・ベーコン製造(ハム・ソーセージ・ベーコン製造作業)
→ Sản xuất giăm bông – xúc xích – thịt xông khói
Đề thi Sản xuất giăm bông – xúc xích – thịt xông khói 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Sản xuất giăm bông – xúc xích – thịt xông khói 2
Đề thi Sản xuất giăm bông – xúc xích – thịt xông khói 3
- 【K61】水産練り製品製造(かまぼこ製品製造作業)
→ Sản xuất chả cá (Kamaboko)
Đề thi Sản xuất chả cá (Kamaboko) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Sản xuất chả cá (Kamaboko) 2
Đề thi Sản xuất chả cá (Kamaboko) 3
Ngành Xây dựng – Thợ thủ công
- 【K62】建築大工(大工工事作業)
→ Thợ mộc xây dựng
Đề thi Thợ mộc xây dựng 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
- 【K63】かわらぶき(かわらぶき作業)
→ Lợp ngói
Đề thi Lợp ngói 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K64】とび(とび作業)
→ Giàn giáo (Nghiệp vụ xây dựng Giàn giáo)
Đề thi Giàn giáo 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Giàn giáo 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Giàn giáo 3 -
Bản dịch 3
- 【K65】左官(左官作業)
→ Thợ trát vữa (Plastering)
Đề thi trát vữa 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K66】築炉(築炉作業)
→ Xây lò công nghiệp
Đề thi Xây lò công nghiệp 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K67】タイル張り(タイル張り作業)
→ Ốp lát gạch men
Đề thi Ốp lát gạch men 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K68】配管(建築配管作業)
→ Lắp đặt đường ống (trong xây dựng)
Đề thi Lắp đặt đường ống 1 -
Bản dịch ĐỀ 1
- 【K69】配管(プラント配管作業)
→ Lắp đặt đường ống (trong nhà máy – Plant Piping)
Đề thi Lắp đặt đường ống (trong nhà máy – Plant Piping) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K70】型枠施工(型枠工事作業)
→ Lắp dựng ván khuôn (Formwork)
Đề thi Lắp dựng ván khuôn (Formwork) 1 -
Bản dịch ĐỀ 1 - ĐỀ 2 - ĐỀ 3
Đề thi Lắp dựng ván khuôn (Formwork) 2
Đề thi Lắp dựng ván khuôn (Formwork) 3
- 【K71】鉄筋施工(鉄筋組立て作業)
→ Lắp đặt cốt thép
Đề thi Lắp đặt cốt thép 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
- 【K72】コンクリート圧送施工(コンクリート圧送工事作業)
→ Bơm ép bê tông
Đề thi Bơm ép bê tông 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K73】防水施工(シーリング防水工事作業)
→ Thi công chống thấm (Keo sealant)
Đề thi Thi công chống thấm (Keo sealant) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K74】内装仕上げ施工(プラスチック系床仕上げ工事作業)
→ Hoàn thiện nội thất (Sàn nhựa)
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Sàn nhựa) 1-
Bản dịch Đề 1
- 【K75】内装仕上げ施工(カーペット系床仕上げ工事作業)
→ Hoàn thiện nội thất (Sàn thảm)
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Sàn thảm) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K76】内装仕上げ施工(鋼製下地工事作業)
→ Hoàn thiện nội thất (Khung thép)
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Khung thép) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K77】内装仕上げ施工(ボード仕上げ工事作業)
→ Hoàn thiện nội thất (Tấm thạch cao – Board)
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Tấm thạch cao – Board) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K78】内装仕上げ施工(カーテン工事作業)
→ Hoàn thiện nội thất (Rèm cửa)
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Rèm cửa) 1 -
Bản dịch Đề 1 - Đề 2 - Đề 3
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Rèm cửa) 2
Đề thi Hoàn thiện nội thất (Rèm cửa) 3
- 【K79】熱絶縁施工(保温保冷工事作業)
→ Thi công cách nhiệt (Bảo ôn – bảo lạnh)
Đề thi Thi công cách nhiệt (Bảo ôn – bảo lạnh) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K80】サッシ施工(ビル用サッシ施工作業)
→ Lắp đặt cửa nhôm kính tòa nhà
Đề thi Lắp đặt cửa nhôm kính tòa nhà 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K81】ウェルポイント施工(ウェルポイント工事作業)
→ Thi công hạ mực nước ngầm (Well Point)
Đề thi Thi công hạ mực nước ngầm (Well Point) 1 -
Bản dịch Đề 1
- 【K82】表装(壁装作業)
→ Trang trí tường (Dán giấy, vải, phủ tường)
Đề thi Trang trí tường (Dán giấy, vải, phủ tường) 1-
Bản dịch Đề 1
- 【K83】塗装(建築塗装作業)
→ Sơn xây dựng
Đề thi Sơn xây dựng 1 -
Bản dịch 1
- 【K84】塗装(金属塗装作業)
→ Sơn kim loại
Đề thi Sơn kim loại 1 -
Bản dịch 3 Đề thi : 1 - 2 -3
- 【K85】塗装(鋼橋塗装作業)
→ Sơn cầu thép
Đề thi Sơn cầu thép 1 -
Bản dịch 1
- 【K86】塗装(噴霧塗装作業)
→ Sơn (Công việc Sơn phun)
Đề thi Sơn (Công việc Sơn phun) 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Sơn (Công việc Sơn phun) 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Sơn (Công việc Sơn phun) 3 -
Bản dịch 3
- 【K87】工業包装(工業包装作業)
→ Đóng gói Công nghiệp (Nghiệp vụ Đóng gói Công nghiệp)
Đề thi Đóng gói công nghiệp 1 -
Bản dịch 1
Đề thi Đóng gói công nghiệp 2 -
Bản dịch 2
Đề thi Đóng gói công nghiệp 3 -
Bản dịch 3
Đề Thi Thực Hành: Phần “Nặng Ký” Nhất Quyết Định Đậu/Trượt
Phần thi lý thuyết (trắc nghiệm) tuy quan trọng nhưng phần Thực hành (実技試験) mới là yếu tố quyết định đậu hay trượt trong kỳ thi chuyển giai đoạn 2 (基礎級). Phần này đánh giá trực tiếp tay nghề và mức độ thành thạo công việc của thực tập sinh.
Nội dung Đề thi Thực hành
Đề thi thực hành là một bài kiểm tra kỹ năng thực tế, đòi hỏi thí sinh phải thực hiện một quy trình công việc cụ thể trong ngành nghề của mình (Ví dụ: Công đoạn lắp ráp, hàn, may, chế biến, đóng gói,…).
-
Đề bài: Thường được trình bày dưới dạng bản vẽ kỹ thuật, quy trình từng bước, hoặc yêu cầu cụ thể về sản phẩm đầu ra (kích thước, độ chính xác, tiêu chuẩn chất lượng).
-
Tiêu chuẩn đánh giá: Ban giám khảo đánh giá dựa trên: 1) Độ chính xác của sản phẩm cuối cùng; 2) Quy trình thao tác (có tuân thủ an toàn, tiết kiệm thời gian, đúng kỹ thuật không); và 3) Thao tác an toàn lao động.
Nguồn Tài liệu Thực hành Gốc (Tự tra cứu theo ngành nghề)
Do đặc thù về bản vẽ kỹ thuật, thuật ngữ chuyên ngành phức tạp và yêu cầu cao về quy trình thực hiện, Sorae.vn quyết định không biên dịch phần tài liệu Thực hành sang tiếng Việt để tránh mọi sai sót có thể ảnh hưởng đến kết quả thi của các bạn.
Thay vào đó, chúng tôi cung cấp link dẫn trực tiếp đến trang nguồn chính thức để các bạn có thể tự tra cứu đề thi thực hành chính xác nhất theo Ngành nghề (職種) mà mình đang tham gia.
Địa chỉ trang tra cứu Đề thi Thực hành Chính thức (JAVADA):
Đề thi Thực hành Kiểm định Kỹ năng định kỳ (tổ chức theo đợt) Năm Reiwa 4 (2022)
Đề thi Thực hành Kiểm định Kỹ năng định kỳ (tổ chức theo đợt) Năm Reiwa 5 (2023)
Đề thi Thực hành Kiểm định Kỹ năng định kỳ (tổ chức theo đợt) Năm Reiwa 6 (2024)
Lưu ý khi tra cứu:
-
Sau khi truy cập, bạn hãy tìm mục “職種” (Shokushu - Ngành nghề) và chọn đúng ngành nghề bạn đang thực tập.
-
Kỳ thi của các bạn chuyển từ năm 1 sang năm 2 là 【基礎級】, vậy các bạn hãy tra từ chữ **【基礎級】**đúng ngành nghề của các bạn trở xuống
-
Bạn sẽ tìm thấy các tệp PDF chứa Bản vẽ kỹ thuật và Quy trình thao tác bằng tiếng Nhật.
-
Sorae.vn khuyến nghị: Các bạn hãy mang tài liệu này nhờ chính senpai (先輩 - tiền bối) hoặc người quản lý (管理者) trong công ty hướng dẫn và giải thích trực tiếp trên bản vẽ. Đây là cách ôn tập thực hành hiệu quả nhất!
*Bài viết được cập nhât ngày 27/11/2025 : Bổ sung thêm bản dịch các ngành nghề