*bài viết cập nhật 27/05/2026 mới nhất các bộ đề thi thực hành & lý thuyết từ JAVADA.
1. Kỳ thi 随時3級 là gì? Tại sao nó lại quan trọng?
Nếu kỳ thi 基礎級 (Cơ bản) là điều kiện để bạn bước tiếp vào năm thứ 2, thì kỳ thi Kỹ năng 随時3級 (Cấp độ 3) chính là chìa khóa để thực tập sinh Giai đoạn 2 chuyển tiếp sang Giai đoạn 3 (năm thứ 4 và 5).
-
Đối tượng: Thực tập sinh đang ở năm thứ 3 của chương trình kỹ năng số 2.
-
Mục đích: Đánh giá trình độ tay nghề ở mức độ trung cấp, xác nhận bạn đã làm chủ được các kỹ thuật chuyên sâu trong ngành nghề của mình.
-
Giá trị: Đỗ chứng chỉ này là điều kiện bắt buộc để gia hạn visa thêm 2 năm (Giai đoạn thực tập sinh kỹ năng số 3) và là nền tảng cực tốt để chuyển sang visa Kỹ năng đặc định (Tokutei Ginou) sau này.
2. Cấu trúc bài thi 随時3級
Khác với đề thi năm nhất, đề thi cấp độ 3 đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc hơn về cả lý thuyết lẫn thực hành:
-
Phần Lý thuyết (学科試験): Trắc nghiệm tiếng Nhật chuyên ngành. Nội dung không chỉ dừng lại ở các thao tác cơ bản mà đi sâu vào kiến thức vật liệu, thông số kỹ thuật và an toàn lao động nâng cao. Bài thi trắc nghiệm (thường là 30 câu, chọn đúng/sai hoặc trắc nghiệm). Khác với kỳ thi cơ bản (ひらがな - chỉ có hiragana), bài thi lý thuyết Cấp độ 3 đã có sử dụng chữ Kanji nhưng kèm theo phiên âm Hiragana (ふりがな) để hỗ trợ thí sinh.
-
Tiêu chí đỗ Lý thuyết: Đạt tỷ lệ từ (65%) trở lên (ví dụ: đúng (20/30) câu).
-
Phần Thực hành (実技試験): Đây là phần quan trọng nhất bắt buộc phải đạt yêu cầu. Bạn sẽ thực hiện các thao tác kỹ thuật, lắp ráp, gia công, hoặc phán đoán dựa trên lĩnh vực, ngành nghề của bạn.
-
Tiêu chí đỗ Thực hành: Điểm đạt từ (60) điểm trở lên trên tổng thang điểm (100).
Tiếp nối nỗ lực hỗ trợ cộng đồng, Sorae.vn đang tiếp tục cập nhật hệ thống bản dịch đề thi 随時3級 sang tiếng Việt.
- Tài liệu tham khảo chính thống: Toàn bộ đề thi được dựa trên ngân hàng đề của JAVADA (Hiệp hội phát triển nhân lực quốc tế Nhật Bản).

- Lợi ích khi xem tại Sorae.vn: Giúp bạn vượt qua rào cản ngôn ngữ, hiểu rõ các thuật ngữ chuyên môn khó để không bị bỡ ngỡ khi bước vào phòng thi.
4. Danh mục ngành nghề thi 随時3級
【F01】さく井(パーカッション式さく井工事作業) - Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu đập)
- Đề thi Lý thuyết F01 - Đáp án F01
- Đề thi thực hành F01 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F01 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F01 - Năm 2022
【F02】さく井(ロータリー式さく井工事作業) - Khoan giếng (Công việc khoan giếng kiểu xoay)
- Đề thi Lý thuyết F02 - Đáp án F02
- Đề thi thực hành F02 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F02 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F02 - Năm 2022
【F03】鋳造(鋳鉄鋳物鋳造作業) - Đúc kim loại (Đúc gang)
- Đề thi Lý thuyết F03 - Đáp án F03
- Đề thi thực hành F03 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F03 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F03 - Năm 2022
【F04】鋳造(非鉄金属鋳物鋳造作業) - Đúc kim loại (Đúc kim loại màu)
- Đề thi Lý thuyết F04 - Đáp án F04
- Đề thi thực hành F04 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F04 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F04 - Năm 2022
【F05】鍛造(ハンマ型鍛造作業) - Rèn (Rèn bằng búa)
- Đề thi Lý thuyết F05 - Đáp án F05
- Đề thi thực hành F05 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F05 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F05 - Năm 2022
【F06】鍛造(プレス型鍛造作業) - Rèn (Rèn bằng máy ép)
- Đề thi Lý thuyết F06 - Đáp án F06
- Đề thi thực hành F06 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F06 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F06 - Năm 2022
【F07】機械加工(普通旋盤作業) - Gia công cơ khí (Tiện thường)
- Đề thi Lý thuyết F07 - Đáp án F07
- Đề thi thực hành F07 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F07 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F07 - Năm 2022
【F08】機械加工(数値制御旋盤作業) - Gia công cơ khí (Tiện CNC)
- Đề thi Lý thuyết F08 - Đáp án F08
- Đề thi thực hành F08 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F08 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F08 - Năm 2022
【F09】機械加工(フライス盤作業) - Gia công cơ khí (Phay)
- Đề thi Lý thuyết F09 - Đáp án F09
- Đề thi thực hành F09 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F09 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F09 - Năm 2022
【F11】機械加工(マシニングセンタ作業) - Gia công cơ khí (Trung tâm gia công - Machining Center)
- Đề thi Lý thuyết F11 - Đáp án F11
- Đề thi thực hành F11 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F11 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F11 - Năm 2022
【F12】金属プレス加工(金属プレス作業) - Gia công dập kim loại
- Đề thi Lý thuyết F12 - Đáp án F12
- Đề thi thực hành F12 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F12 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F12 - Năm 2022
【F13】鉄工(構造物鉄工作業) - Gia công kết cấu thép
- Đề thi Lý thuyết F13 - Đáp án F13
- Đề thi thực hành F13 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F13 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F13 - Năm 2022
【F14】建築板金(内外装板金作業) - Tôn thép xây dựng (Lợp kim loại nội - ngoại thất)
- Đề thi Lý thuyết F14 - Đáp án F14
- Đề thi thực hành F14 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F14 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F14 - Năm 2022
【F15】建築板金(ダクト板金作業) - Tôn thép xây dựng (Lợp ống gió kim loại)
- Đề thi Lý thuyết F15 - Đáp án F15
- Đề thi thực hành F15 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F15 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F15 - Năm 2022
【F16】工場板金(機械板金作業) - Gia công tôn công nghiệp (Sheet Metal)
- Đề thi Lý thuyết F16 - Đáp án F16
- Đề thi thực hành F16 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F16 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F16 - Năm 2022
【F17】めっき(電気めっき作業) - Mạ điện
- Đề thi Lý thuyết F17 - Đáp án F17
- Đề thi thực hành F17 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F17 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F17 - Năm 2022
【F18】めっき(溶融亜鉛めっき作業) - Mạ kẽm nhúng nóng
- Đề thi Lý thuyết F18 - Đáp án F18
- Đề thi thực hành F18 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F18 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F18 - Năm 2022
【F19】アルミニウム陽極酸化処理(陽極酸化処理作業) - Xử lý Anod hóa nhôm
- Đề thi Lý thuyết F19 - Đáp án F19
- Đề thi thực hành F19 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F19 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F19 - Năm 2022
【F20】仕上げ(治工具仕上げ作業) - Hoàn thiện (Gia công dụng cụ gá - Jig & Tool Fitting)
- Đề thi Lý thuyết F20 - Đáp án F20
- Đề thi thực hành F20 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F20 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F20 - Năm 2022
【F21】仕上げ(金型仕上げ作業) - Hoàn thiện (Gia công khuôn mẫu)
- Đề thi Lý thuyết F21 - Đáp án F21
- Đề thi thực hành F21 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F21 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F21 - Năm 2022
【F22】仕上げ(機械組立仕上げ作業) - Hoàn thiện (Lắp ráp máy móc)
- Đề thi Lý thuyết F22 - Đáp án F22
- Đề thi thực hành F22 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F22 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F22 - Năm 2022
【F23】機械検査(機械検査作業) - Kiểm tra máy móc
- Đề thi Lý thuyết F23 - Đáp án F23
- Đề thi thực hành F23 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F23 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F23 - Năm 2022
【F24】ダイカスト(ホットチャンバダイカスト作業) - Đúc áp lực (Buồng nóng)
- Đề thi Lý thuyết F24 - Đáp án F24
- Đề thi thực hành F24 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F24 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F24 - Năm 2022
【F25】ダイカスト(コールドチャンバダイカスト作業) - Đúc áp lực (Buồng lạnh)
- Đề thi Lý thuyết F25 - Đáp án F25
- Đề thi thực hành F25 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F25 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F25 - Năm 2022
【F26】電子機器組立て(電子機器組立て作業) - Lắp ráp thiết bị điện tử
- Đề thi Lý thuyết F26 - Đáp án F26
- Đề thi thực hành F26 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F26 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F26 - Năm 2022
【F27】電気機器組立て(回転電機組立て作業) - Lắp ráp thiết bị điện (Máy điện quay)
- Đề thi Lý thuyết F27 - Đáp án F27
- Đề thi thực hành F27 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F27 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F27 - Năm 2022
【F28】電気機器組立て(変圧器組立て作業) - Lắp ráp thiết bị điện (Máy biến áp)
- Đề thi Lý thuyết F28 - Đáp án F28
- Đề thi thực hành F28 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F28 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F28 - Năm 2022
【F29】電気機器組立て(配電盤・制御盤組立て作業) - Lắp ráp tủ điện, bảng điều khiển
- Đề thi Lý thuyết F29 - Đáp án F29
- Đề thi thực hành F29 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F29 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F29 - Năm 2022
【F30】電気機器組立て(開閉制御器具組立て作業) - Lắp ráp khí cụ đóng ngắt, điều khiển
- Đề thi Lý thuyết F30 - Đáp án F30
- Đề thi thực hành F30 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F30 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F30 - Năm 2022
【F31】電気機器組立て(回転電機巻線製作作業) - Quấn dây máy điện quay
- Đề thi Lý thuyết F31 - Đáp án F31
- Đề thi thực hành F31 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F31 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F31 - Năm 2022
【F32】プリント配線板製造(プリント配線板設計作業) - Sản xuất mạch in (Thiết kế PCB)
- Đề thi Lý thuyết F32 - Đáp án F32
- Đề thi thực hành F32 - Năm 2024
- Đề thi thực hành F32 - Năm 2023
- Đề thi thực hành F32 - Năm 2022
【F33】プリント配線板製造(プリント配線板製造作業) - Sản xuất mạch in (Chế tạo PCB)
【F34】冷凍空気調和機器施工(冷凍空気調和機器施工作業) - Thi công thiết bị lạnh và điều hòa không khí
【F35】染色(糸浸染作業) - Nhuộm (Nhuộm sợi)
【F36】染色(織物・ニット浸染作業) - Nhuộm (Nhuộm vải dệt - vải len)
【F37】ニット製品製造(丸編みニット製造作業) - Sản xuất hàng dệt kim (Đan tròn)
【F38】ニット製品製造(靴下製造作業) - Sản xuất tất, vớ
【F39】婦人子供服製造(婦人子供既製服縫製作業) - May mặc quần áo phụ nữ và trẻ em
【F40】紳士服製造(紳士既製服製造作業) - May mặc quần áo nam
【F41】寝具製作(寝具製作作業) - Sản xuất chăn ga gối nệm
【F42】帆布製品製造(帆布製品製造作業) - Sản xuất sản phẩm vải bạt
【F43】布はく縫製(ワイシャツ製造作業) - May sơ mi
【F44】家具製作(家具手加工作業) - Sản xuất đồ gỗ nội thất (Gia công thủ công)
【F45】建具製作(木製建具手加工作業) - Sản xuất cửa gỗ, vách ngăn
【F46】紙器・段ボール箱製造(印刷箱打抜き作業) - Sản xuất hộp giấy, thùng carton (Công đoạn bế hộp)
【F47】紙器・段ボール箱製造(印刷箱製箱作業) - Sản xuất hộp giấy, thùng carton (Công đoạn dán hộp)
【F48】紙器・段ボール箱製造(貼箱製造作業) - Sản xuất hộp giấy cứng (Luxury box)
【F49】紙器・段ボール箱製造(段ボール箱製造作業) - Sản xuất thùng carton
【F50】印刷(オフセット印刷作業) - In Offset
【F51】製本(製本作業) - Đóng sách
【F52】プラスチック成形(圧縮成形作業) - Gia công nhựa (Ép nén)
【F53】プラスチック成形(射出成形作業) - Gia công nhựa (Ép phun)
【F54】プラスチック成形(インフレーション成形作業) - Gia công nhựa (Thổi màng)
【F55】プラスチック成形(ブロー成形作業) - Gia công nhựa (Thổi chai)
【F56】強化プラスチック成形(手積み積層成形作業) - Gia công nhựa FRP (Đắp tay)
【F57】石材施工(石材加工作業) - Gia công đá xây dựng
【F58】石材施工(石張り作業) - Ốp lát đá
(còn tiếp…)